Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in ocean health

/ɪnˈvɛst ɪn ˈoʊʃən hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

đầu tư nguồn lực cho việc duy trì sức khỏe của đại dương cụm từ

“We need to invest in ocean health for future generations.”Chúng ta cần đầu tư vào sức khỏe đại dương cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...