Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in ocean research

/ɪnˈvɛst ɪn ˈoʊʃən rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào nghiên cứu đại dương cụm từ

“Governments should invest in ocean research to understand climate change.”Các chính phủ nên đầu tư vào nghiên cứu đại dương để hiểu về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...