Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in renewable energy research

Nghĩa thường dùng

Đầu tư vào các nghiên cứu về năng lượng tái tạo. cụm từ

“Countries should invest in renewable energy research to find more efficient solutions.”Các quốc gia nên đầu tư vào nghiên cứu năng lượng tái tạo để tìm ra các giải pháp hiệu quả hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...