Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in research

/ɪnˈvɛst ɪn rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào nghiên cứu cụm từ

“It's important to invest in research for clean energy technologies.”Điều quan trọng là đầu tư vào nghiên cứu công nghệ năng lượng sạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...