Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in skills

/ɪnˈvɛst ɪn skɪlz/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào kỹ năng cụm từ

“We need to invest in skills for future generations.”Chúng ta cần đầu tư vào kỹ năng cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...