Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in technology

/ɪnˈvɛst ɪn tɛkˈnɑlədʒi/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào công nghệ năng lượng mới cụm từ

“Countries need to invest in technology for cleaner energy.”Các quốc gia cần đầu tư vào công nghệ cho năng lượng sạch hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...