Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in wildlife conservation

/ɪnˈvɛst ɪn ˈwaɪldlaɪf kənˈsɜːrˈveɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào bảo tồn động vật hoang dã cụm từ

“Governments should invest in wildlife conservation projects.”Các chính phủ nên đầu tư vào các dự án bảo tồn động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...