Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest time

/ɪnˈvɛst taɪm/

Nghĩa thường dùng

đầu tư thời gian cụm từ

“Athletes must invest time in training to improve.”Các vận động viên phải đầu tư thời gian vào tập luyện để cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...