Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate a crime

/ɪnˈvɛstəˌɡeɪt ə kraɪm/

Nghĩa thường dùng

điều tra một tội phạm để tìm hiểu chuyện gì đã xảy ra cụm từ

“Detectives are assigned to investigate a crime.”Các thám tử được phân công để điều tra một vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...