Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate factors

/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈfæktərz/

Nghĩa thường dùng

điều tra các yếu tố góp phần vào một tình huống cụm từ

“We need to investigate factors affecting biodiversity.”Chúng ta cần điều tra các yếu tố ảnh hưởng đến đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...