Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate ideas

/ɪnˈvɛstəɡe aɪˈdiːəz/

Nghĩa thường dùng

khám phá hoặc nghiên cứu các ý tưởng cụm từ

“We need to investigate ideas about morality.”Chúng ta cần khám phá các ý tưởng về đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...