Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate questions

/ˌɪnvɛstɪˈɡeɪt ˈkwɛsʧənz/

Nghĩa thường dùng

điều tra câu hỏi cụm từ

“Philosophers investigate questions about existence.”Các nhà triết học điều tra các câu hỏi về sự tồn tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...