Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate relationships

/ɪnˈvɛstɪˌɡeɪt rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

điều tra mối quan hệ cụm từ

“Researchers investigate relationships between variables.”Các nhà nghiên cứu điều tra mối quan hệ giữa các biến số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...