Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate social phenomena

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các sự kiện quan sát được trong xã hội cụm từ

“Researchers investigate social phenomena to gather data.”Các nhà nghiên cứu điều tra các hiện tượng xã hội để thu thập dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...