Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigative journalism

/ɪnˈvestɪɡətɪv ˈdʒɜːrnəlɪzəm/

Nghĩa thường dùng

báo chí điều tra danh từ

“Investigative journalism uncovers corruption.”Báo chí điều tra phát hiện tham nhũng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...