Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investment growth

/ɪnˈvɛstmənt ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

Tăng trưởng đầu tư. cụm từ

“Investment growth is essential for innovation.”Tăng trưởng đầu tư là cần thiết cho sự đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...