Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investment in

/ˈɪnvɛstmənt ɪn/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào cụm từ

“There is a significant investment in renewable energy.”Có một khoản đầu tư đáng kể vào năng lượng tái tạo.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...