Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investment opportunity

/ɪnˈvɛstmənt ˌɔːpərˈtjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

Cơ hội để đầu tư vào một dự án có lợi nhuận. cụm từ

“Investors are always looking for new investment opportunities.”Các nhà đầu tư luôn tìm kiếm cơ hội đầu tư mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...