Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investment portfolio

/ɪnˈvɛstmənt pɔrˈtfoʊlioʊ/

Nghĩa thường dùng

Bộ sưu tập tài sản tài chính mà một nhà đầu tư sở hữu. cụm từ

“Diversifying your investment portfolio can reduce risk.”Đa dạng hóa danh mục đầu tư của bạn có thể giảm rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...