invigilator
/in'vidʤileitə/
Nghĩa thường dùng
giám thị coi thi
danh từ
“The invigilator checked our calculators before the test started.”Giám thị kiểm tra máy tính của chúng tôi trước khi bài kiểm tra bắt đầu.
Biến thể từ
invigilators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invigilator
/in'vidʤileitə/
danh từ
- người coi thi
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who watches examination candidates to prevent cheating