Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invigorating

/in'vigəreitiɳ/ GRE phổ biến #18351
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invigorating

/in'vigəreitiɳ/

tính từ

  • làm cường tráng, tiếp sinh lực; làm thêm hăng hái
Định nghĩa tiếng Anh

a. imparting strength and vitality

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...