Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invocation

/,invou'keiʃn/ TOEFL phổ biến #15173
Biến thể từ invocations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invocation

/,invou'keiʃn/

danh từ

  • sự cầu khẩn; lời cầu khẩn
  • lời cầu khẩn nàng thơ (mở đầu một bài anh hùng ca...)
  • câu thần chú
  • sự viện, sự dẫn chứng (tài liệu, nguyên tắc...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a prayer asking God's help as part of a religious service n. an incantation used in conjuring or summoning a devil n. the act of appealing for help

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...