Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invoice

/'invɔis/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #15708

Nghĩa thường dùng

hóa đơn (thương mại) danh từ

“Please send the invoice by Friday.”Vui lòng gửi hóa đơn trước thứ Sáu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invoice

/'invɔis/

danh từ

  • (thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi

ngoại động từ, (thương nghiệp)

  • lập danh đơn (hàng gửi...)
  • gửi danh đơn hàng gửi cho
Định nghĩa tiếng Anh

v. send an bill to

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...