invoice
Nghĩa thường dùng
“Please send the invoice by Friday.”Vui lòng gửi hóa đơn trước thứ Sáu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invoice
/'invɔis/
danh từ
- (thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi
ngoại động từ, (thương nghiệp)
- lập danh đơn (hàng gửi...)
- gửi danh đơn hàng gửi cho
Định nghĩa tiếng Anh
v. send an bill to