invoke a law
/ɪnˈvoʊk ə lɔ/
Nghĩa thường dùng
kêu gọi một luật để hỗ trợ một yêu cầu hoặc hành động
cụm từ
“They decided to invoke a law that protects whistleblowers.”Họ quyết định kêu gọi một luật bảo vệ người tố cáo.