Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invoke a law

/ɪnˈvoʊk ə lɔ/

Nghĩa thường dùng

kêu gọi một luật để hỗ trợ một yêu cầu hoặc hành động cụm từ

“They decided to invoke a law that protects whistleblowers.”Họ quyết định kêu gọi một luật bảo vệ người tố cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...