Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

involvement in

/ɪnˈvɒlvmənt ɪn/

Nghĩa thường dùng

sự tham gia vào cụm từ

“His involvement in the project was crucial.”Sự tham gia của anh ấy vào dự án là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...