iowa
Nghĩa thường dùng
“Iowa is known for its corn.”Iowa nổi tiếng với ngô.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bang Iowa
ví dụ
Iowa is known for its corn. — Iowa nổi tiếng với ngô.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Iowa is known for its corn.”Iowa nổi tiếng với ngô.
Iowa is known for its corn. — Iowa nổi tiếng với ngô.
Đang tải...