Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iron out the details

/ˈaɪərn aʊt ðə ˈdiːteɪlz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề nhỏ trong một thỏa thuận cụm từ

“Let's iron out the details before we finalize the contract.”Hãy giải quyết các chi tiết trước khi chúng ta hoàn tất hợp đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...