iron out the details
/ˈaɪərn aʊt ðə ˈdiːteɪlz/
Nghĩa thường dùng
giải quyết các vấn đề nhỏ trong một thỏa thuận
cụm từ
“Let's iron out the details before we finalize the contract.”Hãy giải quyết các chi tiết trước khi chúng ta hoàn tất hợp đồng.