Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ironing

/'aiəniɳ/ phổ biến #20526

Nghĩa thường dùng

Việc ủi đồ danh từ

“Ironing my clothes makes them look neat and tidy.”Ủi quần áo làm cho chúng trông gọn gàng và sạch sẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ironing

/'aiəniɳ/

danh từ

  • sự là
  • quần áo là
Định nghĩa tiếng Anh

n. garments (clothes or linens) that are to be (or have been) ironed n. the work of using heat to smooth washed clothes in order to remove any wrinkles

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...