ironing
/'aiəniɳ/ phổ biến #20526
Nghĩa thường dùng
Việc ủi đồ
danh từ
“Ironing my clothes makes them look neat and tidy.”Ủi quần áo làm cho chúng trông gọn gàng và sạch sẽ.
Biến thể từ
ironing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ironing
/'aiəniɳ/
danh từ
- sự là
- quần áo là
Định nghĩa tiếng Anh
n. garments (clothes or linens) that are to be (or have been) ironed n. the work of using heat to smooth washed clothes in order to remove any wrinkles