irrefutable
/i'refjutəbl/ phổ biến #20892
Nghĩa thường dùng
không thể bác bỏ, không thể phủ nhận
tính từ
“The prosecution presented irrefutable evidence of the breach.”Bên công tố trình bày bằng chứng không thể bác bỏ về vi phạm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irrefutable
/i'refjutəbl/
tính từ
- không thể bác được (lý lẽ...)
Định nghĩa tiếng Anh
s impossible to deny or disprove