Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irrefutable

/i'refjutəbl/ phổ biến #20892

Nghĩa thường dùng

không thể bác bỏ, không thể phủ nhận tính từ

“The prosecution presented irrefutable evidence of the breach.”Bên công tố trình bày bằng chứng không thể bác bỏ về vi phạm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irrefutable

/i'refjutəbl/

tính từ

  • không thể bác được (lý lẽ...)
Định nghĩa tiếng Anh

s impossible to deny or disprove

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...