Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irrefutable proof

Nghĩa thường dùng

bằng chứng không thể bác bỏ cụm từ

“Nathan Peel attempts to establish a connection between mobile phone use and physical damage to users’ brains, but he does not offer irrefutable proof and the statistics do not show any significant trends.”Nathan Peel cố gắng chứng minh mối liên hệ giữa việc sử dụng điện thoại di động và tổn thương não, nhưng ông không đưa ra được bằng chứng không thể bác bỏ. (Lưu ý: bằng chứng tuyệt đối, không thể chứng minh sai (theo chú thích sách))

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...