Từ điển Anh–Việt

111.696 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irresponsive

/,iris'pɔnsiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irresponsive

/,iris'pɔnsiv/

tính từ

  • không đáp lại, không phản ứng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Not responsive; not able, ready, or inclined to respond.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...