Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irretrievable

/,iri'tri:vəbl/ phổ biến #29781

Nghĩa thường dùng

không thể lấy lại được tính từ

“The documents were lost in an irretrievable accident.”Các tài liệu đã bị mất trong một tai nạn không thể lấy lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irretrievable

/,iri'tri:vəbl/

tính từ

  • không thể lấy lại được
  • không thể phục hồi lại được
  • không thể bù lại được
  • không thể nhớ lại được
Định nghĩa tiếng Anh

s. impossible to recover or recoup or overcome

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...