irretrievable
/,iri'tri:vəbl/ phổ biến #29781
Nghĩa thường dùng
không thể lấy lại được
tính từ
“The documents were lost in an irretrievable accident.”Các tài liệu đã bị mất trong một tai nạn không thể lấy lại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irretrievable
/,iri'tri:vəbl/
tính từ
- không thể lấy lại được
- không thể phục hồi lại được
- không thể bù lại được
- không thể nhớ lại được
Định nghĩa tiếng Anh
s. impossible to recover or recoup or overcome