Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irritable

/'iritəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14272

Nghĩa thường dùng

dễ cáu; cáu kỉnh tính từ

“She was feeling irritable after a long day at work.”Cô ấy cảm thấy dễ cáu sau một ngày dài làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irritable

/'iritəbl/

tính từ

  • dễ cáu; cáu kỉnh
  • (sinh vật học); (y học) dễ bị kích thích, dễ cảm ứng
Định nghĩa tiếng Anh

s. abnormally sensitive to a stimulus

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...