irritable
/'iritəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14272
Nghĩa thường dùng
dễ cáu; cáu kỉnh
tính từ
“She was feeling irritable after a long day at work.”Cô ấy cảm thấy dễ cáu sau một ngày dài làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irritable
/'iritəbl/
tính từ
- dễ cáu; cáu kỉnh
- (sinh vật học); (y học) dễ bị kích thích, dễ cảm ứng
Định nghĩa tiếng Anh
s. abnormally sensitive to a stimulus