Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

associated with

/əˈsoʊsiˌeɪtɪd wɪð/

Đang hiển thị mục gốc associated with cho “is associated with”.

Nghĩa thường dùng

kết nối với cái gì đó cụm từ

“The disease is associated with poor diet and lifestyle.”Bệnh này liên quan đến chế độ ăn uống và lối sống kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...