Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beyond

/bɪˈjɒnd/

Đang hiển thị mục gốc beyond cho “is beyond”.

Nghĩa thường dùng

bên kia giới từ

“The park is beyond the river.”Công viên nằm ở bên kia con sông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...