due to
Đang hiển thị mục gốc due to cho “is due to”.
Nghĩa thường dùng
bởi vì, do
cụm từ
“The decline in biodiversity is largely due to habitat destruction and climate change.”Sự suy giảm đa dạng sinh học chủ yếu do sự phá hủy môi trường sống và biến đổi khí hậu.