involved in
/ɪnˈvɑlvd ɪn/
Đang hiển thị mục gốc involved in cho “is involved in”.
Nghĩa thường dùng
tham gia vào
cụm từ
“She is involved in community service.”Cô ấy tham gia vào dịch vụ cộng đồng.