Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moving upward

/ˈmuː.vɪŋ ˈʌp.wərd/

Đang hiển thị mục gốc moving upward cho “is moving upward”.

Nghĩa thường dùng

tăng hoặc đi lên cụm từ

“The market is moving upward after the recent downturn.”Thị trường đang đi lên sau sự sụt giảm gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...