moving upward
/ˈmuː.vɪŋ ˈʌp.wərd/
Đang hiển thị mục gốc moving upward cho “is moving upward”.
Nghĩa thường dùng
tăng hoặc đi lên
cụm từ
“The market is moving upward after the recent downturn.”Thị trường đang đi lên sau sự sụt giảm gần đây.