Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the rise

/ɑn ðə raɪz/

Đang hiển thị mục gốc on the rise cho “is on the rise”.

Nghĩa thường dùng

tăng lên về số lượng hoặc mức độ cụm từ

“The number of students enrolling in university is on the rise.”Số lượng sinh viên đăng ký vào đại học đang tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...