past
Đang hiển thị mục gốc past cho “is past”.
Nghĩa thường dùng
“I remember the past.”Tôi nhớ về quá khứ.
Từ điển Anh–Việt
112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc past cho “is past”.
“I remember the past.”Tôi nhớ về quá khứ.
Đang tải...