rising consistently
/ˈraɪ.zɪŋ kənˈsɪs.tənt.li/
Đang hiển thị mục gốc rising consistently cho “is rising consistently”.
Nghĩa thường dùng
tăng lên một cách ổn định và đáng tin cậy
cụm từ
“The number of participants is rising consistently each year.”Số lượng người tham gia đang tăng lên một cách ổn định mỗi năm.