Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rising consistently

/ˈraɪ.zɪŋ kənˈsɪs.tənt.li/

Đang hiển thị mục gốc rising consistently cho “is rising consistently”.

Nghĩa thường dùng

tăng lên một cách ổn định và đáng tin cậy cụm từ

“The number of participants is rising consistently each year.”Số lượng người tham gia đang tăng lên một cách ổn định mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...