showing positive growth
/ˈʃoʊ.ɪŋ ˈpɑz.ɪ.tɪv ɡroʊθ/
Đang hiển thị mục gốc showing positive growth cho “is showing positive growth”.
Nghĩa thường dùng
cho thấy sự gia tăng theo cách tích cực
cụm từ
“The economy is showing positive growth this year.”Nền kinh tế đang cho thấy sự tăng trưởng tích cực trong năm nay.