Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

isotope

/'aisoutoup/ GRECollins ★ phổ biến #15337

Nghĩa thường dùng

Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số neutron. danh từ

“Carbon-14 is a radioactive isotope used in dating.”Carbon-14 là một đồng vị phóng xạ được sử dụng trong xác định tuổi.

Biến thể từ isotopes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

isotope

/'aisoutoup/

danh từ

  • (hoá học) chất đồng vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of two or more atoms with the same atomic number but with different numbers of neutrons

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...