issn
/ˈaɪ ɛs ɛs ɛn/
Nghĩa thường dùng
số ISSN
danh từ
“The ISSN is used to identify serial publications.”Số ISSN được sử dụng để xác định các ấn phẩm định kỳ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- số ISSN
ví dụ
The ISSN is used to identify serial publications. — Số ISSN được sử dụng để xác định các ấn phẩm định kỳ.