issuance
/'isju:əns/ phổ biến #19824
Nghĩa thường dùng
sự phát; sự phát hành; sự cho ra
danh từ
“The issuance of new regulations will improve safety standards.”Sự phát hành các quy định mới sẽ cải thiện tiêu chuẩn an toàn.
Biến thể từ
issuances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
issuance
/'isju:əns/
danh từ
- sự phát; sự phát hành; sự cho ra
- sự phát ra, sự đi ra, sự chảy ra, sự thoát ra
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of providing an item for general use or for official purposes (usually in quantity)