issue a summons
/ˈɪʃuː ə ˈsʌmənz/
Nghĩa thường dùng
ra lệnh chính thức yêu cầu ai đó xuất hiện tại tòa án
cụm từ
“The court issued a summons for the defendant to appear.”Tòa án đã ra lệnh triệu tập bị cáo đến trình diện.