Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

issue a verdict

/ˈɪʃuː ə ˈvɜrdɪkt/

Nghĩa thường dùng

đưa ra phán quyết cụm từ

“The jury will issue a verdict after deliberation.”Bồi thẩm đoàn sẽ đưa ra phán quyết sau khi thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...