issue a warrant
/ˈɪʃu ə ˈwɔːrənt/
Nghĩa thường dùng
Cấp phép chính thức cho cảnh sát hành động.
cụm từ
“The judge decided to issue a warrant for the suspect's arrest.”Thẩm phán quyết định cấp giấy bắt giữ nghi phạm.