Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

issue guidelines

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn phát hành cụm từ

“The organization will issue guidelines to ensure safety during the event.”Tổ chức sẽ phát hành hướng dẫn để đảm bảo an toàn trong sự kiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hướng dẫn phát hành
    • issue guidelines for a project: phát hành hướng dẫn cho một dự án
    • issue guidelines on safety: phát hành hướng dẫn về an toàn
  • các quy định được phát hành
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...