issue guidelines
Nghĩa thường dùng
hướng dẫn phát hành
cụm từ
“The organization will issue guidelines to ensure safety during the event.”Tổ chức sẽ phát hành hướng dẫn để đảm bảo an toàn trong sự kiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hướng dẫn phát hành
- issue guidelines for a project: phát hành hướng dẫn cho một dự án
- issue guidelines on safety: phát hành hướng dẫn về an toàn
- các quy định được phát hành