Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it's all very well

/ɪts ɔːl ˈveri wel/

Nghĩa thường dùng

nói/làm thì dễ (nhưng...) cụm từ

“It's all very well promising to study harder, but you say that every term.”Hứa học chăm hơn thì dễ thôi, nhưng kỳ nào em cũng nói vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...